
6.3.8. Đa dạng
nh�m Bư�ớm
Nghi�n cứu bước đầu của Trung t�m Nhiệt đới Việt - Nga (kết quả khảo s�t động thực vật ở Phong Nha - Kẻ B�ng) đ� ghi nhận được 261 lo�i b�ướm thuộc 11 họ. Hầu hết c�c nh�m b�ướm ở Việt Nam đều c� mặt ở v�ng n�y với số lo�i chiếm tới 1/4-1/5 tổng số lo�i b�ướm của Việt Nam.
C�c nh�m động vật kh�ng xương sống kh�c chư�a được nghi�n cứu c� hệ thống nhưng năm 1995 (ng�y 9/1) L. Deharveng đ� s�ưu tầm được ti�u bản một lo�i cua mới ở Ch� N�i ở Hang Tối thuộc khu Phong Nha đặt t�n khoa học l� Nemoron nomas. Mẫu vật đang l�ưu giữ tại Bảo t�ng động vật Bộ m�n Động vật học Đại học quốc gia Singapore.
|
a. Ảnh 6.1a, b. C�y G�a (Ficus callosa). |
b. |
|
Ảnh 6.2. C�y ch� n�u (Parashorea tonkinesis). Ảnh: Nguyễn Mạnh H� |
Ảnh 6.3. C�nh-s�t (Dendrobiumochrraceum De Wild). Ảnh: Nguyễn Mạnh H� |
||||
|
Ảnh 6.4a. Ch� V� ch�n đỏ. Ảnh Nguyễn Mạnh H� |
Ảnh 6.4b. Ch� V� ch�n đỏ. Ảnh Tilo Nadler |
||||
|
Ảnh 6.5. Vư�ợn đen m� trắng (Nomascus leucogenys). Ảnh Tilo Nadler |
|
Ảnh 6.6. Vọoc H� Tĩnh (Trachypithecus francoisi hatinhensis). Ảnh Tilo Nadler |
|
||
|
Ảnh 6.7. Sao La (Pseudoryx nghetinhensis). Ảnh: Viện Điều tra Quy hoạch rừng |
Ảnh 6.8. Beo lửa (Felis temminckii) đang đ�ợc cứu hộ tại v�ườn Quốc Gia Phong Nha � Kẻ B�ng. Ảnh VNT-CRES |
|||
|
Ảnh 6.9. Khỉ cộc (Macaca arctoides). Ảnh: Thạch Mai Ho�ng. |
Ảnh 6.10. ếch c�y (Rhacophorus sp). Ảnh: Nguyễn Mạnh H� |
|||
|
a. |
b. Ảnh 6.11. Chồn dơi (Cynocephalus variegatus), Khe N�t- huyện Tuy�n Ho� tỉnh Quảng B�nh, Ảnh: Nguyễn Mạnh H� |
|
||
|
|
|
||||
|
Ảnh 6.12. Rắn Lục Sừng (Triceratolepidophis sieversorum). Ảnh L� Khắc Quyết |
Ảnh 6.13. Trăn Đất (Python molurus) l� lo�i trăn qu� hiếm, chỉ c�n thấy ở một số v�ườn QG. Ảnh VNT-CRES |
||||
|
|
|
||||
|
Ảnh 6.14. Tắc k� Phong Nha (Cytodactylusphongnhakebangensis). Ảnh VNT-CRES |
Ảnh 6.15. Tắc k� Phong Nha (Cytodactylus phongnhakebangensis). Ảnh VNT-CRES |
||||
|
|
|
|
|||
|
Ảnh 6.16: R�a hợp tr�n v�ng (Cuoragalbinifrons), (B�n phải), R�a Sa nh�n (Pyxidea mohotii), (B�n tr�i). Ảnh: Nguyễn Mạnh H� |
Ảnh 6.17. Ếch rừng Phong Nha. Ảnh VNT-CRES |
|
|||
|
|
|
|
|||
|
Ảnh 6.18. Nhện rừng Phong Nha. Ảnh VNT-CRES |
Ảnh 6.19. Bọ Que Phong Nha. Ảnh VNT-CRES |
|
|||