
Chương
5
T�NH
ĐỘC Đ�O CỦA HANG ĐỘNG
V�ng karst Phong Nha - Kẻ B�ng c� lượng m�ưa kh� cao, đồng thời lại nhận được một lượng nước lớn từ c�c v�ng phi karst, s�ng trong v�ng lại gần nh� kh�ng c� d�ng chảy tr�n mặt. Điều đ� chứng tỏ c�c d�ng chảy ngầm dọc hệ thống hang động trong v�ng ph�t triển mạnh. Cho đến nay, sau 10 năm với 5 lần hợp t�c th�m hiểm v� nghi�n cứu hang động giữa Khoa Địa l� - Địa chất, Tr�ường Đại học Tổng hợp H� Nội trước đ�y, nay l� Khoa Địa l�, Tr�ường Đại học Khoa học Tự nhi�n với Hội Hang động Ho�ng gia Anh, hệ thống hang động trong khối đ� v�i Phong Nha - Kẻ B�ng đ� được ph�t hiện v� đo vẽ với tổng chiều d�i đạt tr�n 85 km (bảng 5.1).
Hầu hết c�c hang hiện nay đều c� s�ng chảy qua. V� thế, H. Limbert đ� gọi ch�ng l� c�c hang s�ng. C�c hang s�ng ở đ�y c� thể chia th�nh 3 hệ thống: hệ thống hang Phong Nha (bắt đầu từ hang Khe Ry, Hang �n qua Hang Thung, Cha An ... v� cuối c�ng l� hang Phong Nha với tổng chiều d�i khoảng gần 45 km); hệ thống Hang V�m (bắt đầu từ hang Rục C� Ro�ng v� kết th�c l� Hang V�m với tổng chiều d�i khoảng tr�n 30 km) v� hệ thống hang Rục M�n, trong đ� c�c hệ thống hang V�m v� hang Phong Nha ở huyện Bố Trạch đều đổ nước về s�ng Son, c�n hệ thống hang Rục M�n nằm ở huyện Minh Ho�.
Bảng 5.1. Danh mục c�c hang
trong khối Phong Nha - Kẻ B�ng
HỆ THỐNG HANG V�M
|
Số |
T�n hang |
Chiều d�i |
Độ s�u (m) |
|
1 |
Hang V�m |
15 050 |
145 |
|
2 |
Hang Đại C�o |
1 645 |
28 |
|
3 |
Hang Duật (hang M� Cung) |
3 927 |
45 |
|
4 |
Hang Cả (Pitch Cave) |
1 500 |
60 |
|
5 |
Hang Hổ |
1 616 |
46 |
|
6 |
Hang V�ượt (Over Cave) |
3 244 |
103 |
|
7 |
Hang Người L�n |
845 |
94 |
|
8 |
Hang Rục (Carrong) |
2 800 |
45 |
|
9 |
Hang Dany |
250 |
30 |
|
10 |
Hang Mai An Ti�m (Water Melon) |
400 |
25 |
|
Tổng chiều d�i |
31 277 |
|
|
HỆ THỐNG HANG PHONG NHA
|
TT |
T�n hang |
Chiều d�i nằm ngang (m) |
Độ s�u (m) |
|
1 |
Hang Phong Nha |
7 729 |
83 |
|
2 |
Hang Tối |
5 558 |
80 |
|
3 |
Hang En |
736 |
0 |
|
4 |
Hang Cha An |
667 |
15 |
|
5 |
Hang Thung |
3 351 |
133 |
|
6 |
Hang �n |
1 645 |
49 |
|
7 |
Hang Khe Ti�n |
520 |
15 |
|
8 |
Hang Khe Ry |
18 902 |
141 |
|
9 |
Hang Khe Thi |
35 |
20 |
|
10 |
Hang Phong Nha Kh� |
981 |
25 |
|
11 |
Hang Lạnh |
3 753 |
114 |
|
12 |
Hang C� |
361 |
14 |
|
13 |
Hang Dơi |
453 |
-24 |
|
Tổng chiều d�i |
44 391 |
|
|
DANH MỤC C�C HANG KH�C Ở QUẢNG B�NH
|
TT |
T�n hang |
Chiều d�i (nằm ngang), m |
Độ s�u (m) |
|
1 |
Hang Rục M�n |
2 863 |
49 |
|
2 |
Hang Ti�n |
2 500 |
51 |
|
3 |
Hang Ch�n Chuột |
279 |
15 |
|
4 |
Hang Minh Cầm |
246 |
15 |
|
5 |
Hang Th�ng |
193 |
10 |
|
6 |
Hang B�n Cờ |
144 |
6 |
|
7 |
Hang Kh�i (Hang Hổ) |
100 |
5 |
|
8 |
Hang Ba S�u |
140 |
38 |
|
9 |
Hang C�y Tre |
160 |
5 |
|
10 |
Hang Nh� M�y |
150 |
0 |
|
11 |
Hang Dơi |
125 |
25 |
|
12 |
Hang La Ken I |
30 |
0 |
|
13 |
Hang La Ken II |
250 |
10 |
|
14 |
Hang T�n |
30 |
0 |
|
Tổng chiều d�i |
7 410 |
|
|
Hệ thống hang Phong Nha bắt nguồn từ giới hạn ph�a nam của khối đ� v�i Kẻ B�ng. Cửa ch�nh của hệ thống n�y l� hang Khe Ry v� hang �n nằm ở độ cao tr�n mực nước biển khoảng gần 300 m. C�c cửa hang, nh�n chung, đều rộng v� cao. Hang �n c� hai cửa v�o: cửa thấp l� nơi c� d�ng nước chảy v�o cao 15 m v� rộng 70 m, c�n một cửa kh�c nằm ở độ cao 50 m so với d�ng nước c� chiều cao l� 70 m v� rộng 100 m; cửa ra của hang n�y rộng tới 170 m v� chiều cao �ớc t�nh khoảng 100 m. C�c cửa hang ở ph�a n�y l� nơi c� c�c d�ng suối bắt nguồn từ khu vực địa h�nh cao ph�t triển tr�n đ� phi karst đổ v�o. V� vậy, ngay ở cửa hang đ� gặp c�c trầm t�ch vụn th� (cuội-sỏi). C�c hang Khe Ry, hang En, hang Thung v.v... tạo n�n phần th�ợng nguồn của hang Phong Nha v� ph�n bố theo dạng c�nh c�y. Hướng chung của c�c hang n�y l� đ�ng bắc - t�y nam. B�nh đồ của một số hang ch�nh của hệ thống hang Phong Nha được tr�nh b�y trong c�c h�nh 5.2, 5.3, 5.4, 5.5. C� thể c�c đoạn hang s�ng n�y ph�t triển theo khe nứt xuất hiện trong khối đ� v�i. Một số đoạn trong hang được thể hiện trong c�c ảnh từ 5.1 đến 5.10.
Hệ thống hang V�m cũng l� hang s�ng hiện đại c� quy m� đ�ng kể trong khối đ� v�i Phong Nha - Kẻ B�ng. Hệ thống n�y được bắt đầu từ hang Rục C� Ro�ng nằm ở độ cao tr�n mực biển khoảng 360 m. To�n bộ hệ thống n�y c� hướng chung l� từ nam l�n bắc ph�t triển tr�n một đứt g�y ch�nh trong khu vực. S�ng Rục C� Ro�ng chảy về ph�a hạ l�ưu l�c ẩn m�nh trong c�c hang, l�c lại xuất hiện tr�n những đoạn thung lũng hẹp v� s�u để cuối c�ng về s�ng Ch�y ở cửa hang V�m. B�nh đồ một số hang ch�nh của hệ thống hang V�m được tr�nh b�y trong c�c h�nh từ 5.5 đến 5.11. Một số cảnh đẹp trong hang được thể hiện trong c�c ảnh từ 5.11 đến 5.16. Cả hai hệ thống hang s�ng n�y cuối c�ng hợp với nhau đổ về s�ng Son, rồi ra s�ng Gianh để cuối c�ng ra biển c�ch chừng 50 km.
Những đặc điểm tr�n cho thấy cả hai hệ thống hang n�y đều c� cửa v�o v� ra l� mực nước s�ng suối hiện nay. C� thể xem đ�y l� hệ thống hang s�ng c� quy m� lớn nhất ở khu vực ch�u � đ� ph�t hiện được cho đến nay.
Về mặt h�nh th�i, hầu hết c�c hang đều cao, rộng, trong hang c� nhiều ng�ch v� ph�ng rộng. Do đ�, phần lớn c�c hang đều c� b�nh đồ kh� phức tạp chẳng hạn như� hang M� Cung, hang Ti�n... (h�nh 5.12). Mặt cắt ngang của c�c hang s�ng hiện đại đều c� dạng kh� đẳng th�ước được xếp v�o kiểu hang c� mối quan hệ với mực nước ngầm khu vực v� ph�t triển qua nhiều chu kỳ. T�nh đa chu kỳ của c�c hang c�n được thể hiện ở c�c bậc tầng hang động cũng như� c�c mực cửa hang. Đến nay đ� ph�t hiện được �t nhất 4 mực cửa hang (theo độ cao t�ơng đối): mực 0 m l� mực s�ng suối hiện nay, mực 20� 5 m, mực 40� 10 m v� mực 90� 10 m. Cả 4 mực cửa hang đều được x�c nhận ở hang V�ượt thuộc hệ thống hang V�m (huyện Bố Trạch) với độ cao cụ thể l� 0; 24; 43 v� 93 m.
Trong c�c hang động ph�n bố kh� nhiều thạch nhũ, tạo n�n c�c măng đ�, nhũ đ�, cột đ�, viền đ�, hoa đ� với m�u sắc v� h�nh th� đẹp. Phần đ�y c�c hang �n, Khe Ry, Đại C�o,... c�n ph�n bố c�c trầm t�ch vụn cơ học như� cuội, c�t gắn kết bởi xi măng v�i.
Qua những điều tr�nh b�y tr�n, c� thể chia ra hai loại hang động ở khối đ� v�i Phong Nha - Kẻ B�ng ra l�m hai loại: hang hoạt động v� hang ho� thạch.
C�c hang hoạt động l� hệ thống hang s�ng đ� được đề cập ở tr�n v� nằm ở mực hang thấp nhất li�n quan với mực nước ngầm (mực cơ sở x�m thực) khu vực hiện đại.
C�c hang ho� thạch lại được chia ra:
- C�c hang li�n quan đến mực nước ngầm cổ hiện nay đ� tho�t khỏi sự t�c động của mực nước ngầm hiện đại. Trong c�c hang n�y c� rất nhiều nhũ đ� đẹp như� hang Ti�n (Cao Mại), hang Phong Nha Kh�,... Loại hang n�y chủ yếu ph�n bố ở c�c mực cao. Tại một số cửa hang loại n�y ở mực cao đ� ph�t hiện được những dấu t�ch (như� xư�ơng, răng động vật, vỏ ốc, mảnh gốm,...) cho thấy đ� từng c� ngư�ời cổ đại sinh sống ở trong hang.
- C�c hang ch�n n�i karst cổ l� c�c hang nằm ngang h�nh th�nh khi ch�n c�c khối đ� v�i ngập trong nước. Tại v�ng Phong Nha - Kẻ B�ng, trong c�c hang n�y hầu như� kh�ng c� thạch nhũ. C�c hang n�y gặp ở mực cửa hang thứ hai. Điển h�nh l� hang Ch�y (trong chiến tranh c� nh� m�y sản xuất x� ph�ng n�n c�n gọi l� hang X� ph�ng), hang Nh� m�y rư�ợu (chư�a c� t�n hang ch�nh thức).












|
|
|
|
Ảnh 5.1. Cửa hang Phong Nha
nh�n từ m�y bay trực thăng |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.2. D�ng s�ng v� b�i c�t
trong hang Phong Nha |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.3. Đoạn s�ng
ngầm đ�ược mở rộng trong hang Phong Nha |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.4. D�ng s�ng ngầm
chảy giữa c�c v�ch đ� trong hang Phong Nha |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.5. Bến
thuyền trong hang Phong Nha |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.6. Đ�ường
hầm trong hang Phong Nha |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.7. Nhũ đ�
khổng lồ trong hang Phong Nha |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.8. C�c nhũ đ�
trong hang Phong Nha Kh� |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.9. Nhũ đ�
dạng ph�n bậc trong hang Khe Ry |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.10. D�ng s�ng rất
n�ng với trầm t�ch đ�y l� cuội trong hang Khe Ry |
|
|
|
Ảnh 5.11. Nhũ đ� (Ảnh H. Limbert) |
|
|
|
|
Ảnh 5.12. Một
đoạn "thủng m�i" c� �nh s�ng lọt v�o ở
hang V�m |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.13. C�c dạng t�ch
tụ calcit trong một ph�ng ở hang V�m |
|
|
|
Ảnh 5.14. Một lối đi c� nhũ đ� trang tr� trong hang V�m (Ảnh H. Limbert) |
|
|
|
|
Ảnh 5.15. Trần hang v�
đ�y hang cấu tạo bởi cuội cửa hang
Đại C�o |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.16. Hồ n�ước
đọng lại v�o m�a kh� trong hang M� Cung |
|
|
|
|
|
Ảnh 5.17. Lỗ đen
tr�n trần hang Ti�n ở Tuy�n Ho�, Quảng B�nh |
|
|
|
|
Ảnh 5.18. Nhũ đ�,
măng đ� trong hang Ti�n ở Tuy�n Ho�, Quảng B�nh
(Ảnh H. Limbert)