【VX88】 Link vào VX88 Casino mới nhất 2025 ✔️

Link VX88 hot nhất

D3. DANH LỤC CHIM - AVES 

T�n Việt Nam

T�n khoa học

T�n Việt Nam

T�n khoa học

I. BỘ CHIM LẶN

I. PODICIPEDIFORMES

10- HỌ SẾU

10- Gruidae

1- Họ chim lặn

Podicipedidae

Sếu cổ trắng

Grus grus

Le h�i

Tachybaptus ruficollis

11- HỌ G� NƯỚC

11- RALLIDAE

II. BỘ BỒ N�NG

II. PELECANIFORMES

G� nước vằn

Rallus striatus

2- HỌ CỐC

2- PHARACROCORACIDAE

G� đồng

Gallicrex cinerea

Cốc đen

Pharacrocorax niger

Kịch

G. chloropus

III. BỘ HẠC

III. CICONIIFORMES

Cuốc l�n

Porzana pusilla

3- HỌ DIỆC

3- ARDEIDAE

Cuốc ngực trắng

Amaurornis phoenicurus

Diệc x�m

Ardea cinerea

X�t

Porphyrio porphyrio

C� ng�ng lớn

Egretta alba

VIII. BỘ RẼ

VIII. CHARADRIIFORMES

C� trắng

E. garzetta

12- HỌ CHOI CHOI

12- CHARADRIIDAE

C� bợ

Ardeola bacchus

Te m�o

Vanellus vanellus

C� xanh

Butorides striatus

Te cựa

V. duvaucelii

C� lửa

Ixobrychus cinnamomeus

Choi choi x�m

Pluvialis squatarola

IV. BỘ NGỖNG

IV. ANSERIFORMES

Choi choi lớn

Charadrius placidus

4- HỌ VỊT

4- ANATIDAE

Choi choi nhỏ

C. dubius

Le n�u

Dendrocygna javanica

Choi choi khoang cổ

C. alexandrinus

Le khoang cổ

Nettapus coromandelianus

13- HỌ RẼ

13- SCOLOPACIDAE

Vịt trời

Anas poecilorhyncha

Choắt bụng trắng

Tringa ochropus

M�ng k�t m�y trắng

A. querquedula

Choắt nhỏ

T. hypoleucos

V. BỘ CẮT

V. FALCONIFORMES

Nh�t hoa

Scolopax rusticola

5- HỌ � C�

5- PANDIONIDAE

Rẽ giun � Ch�u

Gallinago stenura

� c�

Pandion haliaetus

Rẽ giun

G. gallinago

6- HỌ ƯNG

6- ACCIPITRIDAE

IX. BỘ BỒ C�U

IX. COLUMBIFORMES

Diều m�o

Aviceda leuphotes

14- HỌ BỒ C�U

14- COLUMBIDAE

Diều m�ớp

Circus melanoleucos

Cu sen

Streptopelia orientalis

Diều trắng

Elanus caeruleus

Cu ng�i

S. tranquebarica

Diều ăn ong

Pernis ptilorhynchus

Cu g�y

S. chinensis

Diều hoa Miến Điện

Spilornis cheela

Gầm gh� vằn

Macropygia unchall

Diều c� b�

Icthyophaga humilis

Cu luồng

Chalcophaps indica

Đại b�ng M� Lai

Ictinaetus malayensis

Cu xanh mỏ quặp

Treron curvirostra

Diều đầu n�u

Spizaetus cirrhatus

Cu xanh đu�i nhọn

T. apicaudata

Ưng ấn Độ

Accipiter trivirgatus

Gầm ch� l�ng xanh

Ducula aenea

Ưng x�m

A. badius

Gầm ch� l�ng n�u

D. badia

7- HỌ CẮT

7- FALCONIDAE

X. BỘ VẸT

X. PSITTACIFORMES

Cắt nhỏ bụng hung

Microhierax caerulescens

15- HỌ VẸT

15- PSITTACIDAE

Cắt l�ng hung

Falco tinnunculus

Vẹt đầu x�m

Psittacula himalayana

Cắt bụng hung

F. severus

Vẹt đầu hồng

P. roseata

Cắt lớn

F. peregrinus

Vẹt ngực đỏ

P. alexandri

VI. BỘ G�

VI. GALLIFORMES

XI. BỘ CU CU

XI. CUCULIFORMES

8- HỌ TRĨ

8- PHASIANIDAE

16- HỌ CU CU

16- CUCULIDAE

Đa đa

Francolinus pintadeanus

Kh�t nước

Clamator coromandus

G� so họng trắng

Arborophila brunneopectus

Ch�o chẹo lớn

Cuculus sparverioides

G� rừng

Gallus gallus

Bắt c� tr�i cột

C. micropteus

G� l�i trắng

Lophura nycthemera berliozi

Cu cu

C. canorus

G� l�i lam m�o đen

L. imperialis

 

C. saturatus

G� l�i lam đu�i trắng

L. hatinhensis

T�m vịt

Cacomantis merulinus

G� l�i h�ng t�a

L. diardi

Cu cu đen

Surniculus lugubris

G� l�i lam m�o trắng

L. edwardsi

T�m vịt vằn

Chalcites sonneratii

G� tiền mặt v�ng

Poluplectron bicalcaratum

T�m vịt xanh

C. maculatus

C�ng

Pavo muticus

T�m vịt t�m

C. xanthorhynchus

Trĩ sao

Rheinartia ocellata

Tu h�

Eudynamys scolopacea

VII. Bộ sếu

VII. GRUIFORMES

Ph�ướn

Rhopodytes tristis

9- HỌ CUN C�T

9- TURNICIDAE

Ph�ướn đất

Carpococcyx renauldi

Cun c�t l�ng n�u

Turnix suscitator

B�m bịp lớn

Centropus sinensis

 

 

B�m bịp nhỏ

C. bengalensis

Tiếp bảng tr�n

XII. Bộ c�

XII. STRIGIFORMES

Cu rốc đầu đỏ

M. asiatica

17- HỌ C� LỢN

17- TYTONIDAE

 

M. franckilli

C� lợn l�ưng x�m

Tyto alba

Cu rốc đầu đen

M. australis

18- HỌ C� M�O

18- STRIGIDAE

29- HỌ G� KIẾN

29- PICIDAE

C� m�o nhỏ

Otus sunia

G� kiến l�n m�y trắng

Sasia ochracea

C� m�o Latusơ

O. spilocephalus

G� kiến nhỏ m�y x�m

Picoides canicapillus

 

O. bakkamoena

G� kiến xanh c�nh đỏ

Picus chlorolophus

D� d� K�tupu

Bubo ketupu

G� kiến xanh g�y v�ng

P. flavinucha

H�

Strix leptogrammica

G� kiến xanh cổ đỏ

P. rabieri

C� vọ mặt trắng

Glaucidium brodiei

G� kiến v�ng lớn

Chrysocolaptes lucidus

C� vọ

G. cuculoides

G� kiến v�ng nhỏ

Dinopium javanense

C� vọ l�ng n�u

Ninox scutulata

G� kiến n�u cổ đỏ

Blythipicus pyrrhotis

XIII. BỘ C� MUỖI

XIII. CAPRIMULGIFORMES

XVIII. BỘ SẺ

XVIII. PASSERIFORMES

19- HỌ C� MUỖI

19- CAPRIMULGIDAE

30- HỌ MỎ RỘNG

30- EURYLAIMIDAE

C� muỗi đu�i d�i

Caprimulgus macrurus

Mỏ rộng xanh

Psarisomus dalhousiae

C� muỗi ấn Độ

C. indicus

31- HỌ ĐU�I CỤT

31- PITTIDAE

C� muỗi l�ng x�m

C. monticolus

Đu�i cụt đầu x�m

Pitta soror

XIV. BỘ YẾN

XIV. APODIFORMES

Đu�i cụt đầu đỏ

P. cyanea

20- HỌ YẾN

20- APIDIDAE

Đu�i cụt c�nh xanh

P. moluccensis

Yến h�ng x�m

Aerodramus fuciphagus

Đu�i cụt bụng vằn

P. elliotii

Yến h�ng trắng

Apus facificus

32- HỌ SƠN CA

32- ALAUDIDAE

Yến cằm trắng

A. affinis

Sơn ca Java

Mirafra javanica

Yến n�i

Aerodramus brevirostris

Sơn ca

Alauda gulgula

Yến cọ

Cypsiurus batasiensis

33- HỌ NHẠN

33- HIRUNDINIDAE

21- HỌ YẾN M�O

21- HEMIPROCNIDAE

Nhạn bụng trắng

Hirundo rustica

Yến m�o

Hemiprocne coronata

Nhạn bụng x�m

H. daurica

XV. BỘ NUỐC

XV. TROGONIFORMES

34- HỌ CH�A V�I

34- MOTACILLIDAE

22- HỌ NUỐC

22- TROGONIDAE

Ch�a v�i v�ng

Motacilla flava

Nuốc bụng v�ng

Harpactes oreskios

Ch�a v�i đầu v�ng

M. citreola

Nuốc bụng đỏ

H. erythrocephalus

Ch�a v�i n�i

M. cinerea

XVI. BỘ SẢ

XVI. CORACIIFORMES

Ch�a v�i trắng

M. alba

23- HỌ B�I C�

23- ALCEDINIDAE

Chim manh lớn

Anthus novaeseelandae

B�i c� lớn

Magaceryle lugubris

Chim manh V�n Nam

A. hodgsoni

B�i c� nhỏ

Ceryle rudis

35- HỌ PH�ƯỜNG CH�O

35- Campephagidae

Bồng chanh

Alcedo atthis

Phường ch�o x�m

Coracina melaschistos

Bồng chanh tai xanh

A. meninting

Phường ch�o x�m lớn

C. macei

Bồng chanh đỏ

Ceyx erithacus

Phường ch�o đen

Hemipus picatus

Sả đầu n�u

Halcyon smyrnensis

Phường ch�o n�u

Tephrodornis gularis

24- HỌ TRẢU

24- MEROPIDAE

Phường ch�o m� x�m

Pericrocotus solaris

Trảu lớn

Nyctyornis athertoni

Phường ch�o đỏ lớn

P. flammeus

Trảu họng xanh

Merops viridis

36- HỌ CH�O M�O

36- PYCNONOTIDAE

Trảu ngực n�u

M. philippinus

Ch�o m�o v�ng m�o đen

Pycnonotus melanicterus

25- HỌ SẢ RỪNG

25- CORACIIDAE

Ch�o m�o

P. jocosus

Sả rừng

Coracias benghalensis

B�ng lau đ�t đỏ

P. cafer

Sả vằn

Lacedo pulchella

B�ng lau tai trắng

P. aurigaster

Yểng quạ

Eurystomus orientalis

B�ng lau họng vạch

P. finlaysoni

26- HỌ ĐẦU R�U

26- UPUPIDAE

B�ng lau v�ng

P. flavescens

Đầu r�u

Upupa epops

Ch�o m�o vạch

P. striatus

27- HỌ HỒNG HO�NG

27- BUCEROTIDAE

C�nh cạch lớn

Criniger pallidus

Niệc đầu trắng

Berenicornis comatus

C�nh cạch đầu trắng

Hypsipetes leucocephalus

Niệc n�u

Ptilolaemus tickelli

C�nh cạch nhỏ

H. propinquus

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

C�nh cạch M� Lai

H. malaccensis

Niệc mỏ vằn

A. undulatus

C�nh cạch x�m

H. flavalus

Cao c�t bụng trắng

Anthracoceros malabaricus

C�nh cạch đen

H. madagascariensis

Hồng ho�ng

Buceros bicornis

37- HỌ CHIM XANH

37- IRENIDAE

XVII. BỘ G� KIẾN

XVII. PICIFORMES

Chim nghệ ngực v�ng

Aegithina tiphia

28- HỌ CU RỐC

28- CAPITONIDAE

Chim nghệ lớn

A. lafresnayei

Thầy ch�a đ�t đỏ

Megalaima lagrandieri

Chim xanh tr�n v�ng

Chloropsis aurifrons

Thầy ch�a đầu x�m

M. faiostricta

Chim xanh Nam Bộ

C. cochinchinensis

Tiếp bảng tr�n

Chim xanh h�ng v�ng

C. hardwickei

Ch�ch đầu nhọn m�y đen

Acrocephalus bistrigiceps

Chim lam

Irena puella

Chiền chiện đầu n�u

Prinia rufescens

38- HỌ B�CH THANH

38- Laniidae

Chiền chiện họng trắng

P. atrogularis

B�ch thanh nhỏ

Lanius cullurioides

Chiền chiện l�ng x�m

P. hodgsonii

B�ch thanh m�y trắng

L. cristatus

Chiền chiện bụng v�ng

P. flaviventris

B�ch thanh

L. tephronotus

Chiền chiện bụng hung

P. herberti

B�ch thanh đầu đen

L. schach

Ch�ch đu�i d�i

Orthotomus sutorius

39- HỌ CH�CH CHO�

39- TURNIDAE

Ch�ch b�ng c�nh v�ng

O. atrogularis

Oanh cổ trắng

Erithacus sibilans

Ch�ch h�ng v�ng

Phylloscopus proregulus

Oanh cổ đỏ

E. calliope

Ch�ch bụng trắng

P. schwarzi

Ch�ch cho�

Copsychus saularis

Ch�ch m�y lớn

P. inornatus

Ch�ch cho� lửa

C. malabaricus

Ch�ch xanh lục

P. trochiloides

Oanh

Luscinia cyane

Chim ch�ch n�u

P. fuscatus

Ch�ch cho� nước

Enricurus schistaceus

Ch�ch Ph�ương Bắc

P. borealis

Ch�ch cho� nước đầu trắng

E. leschenaulti

Ch�ch m�y v�ng

P. coronatus

Sẻ bụi đầu đen

Saxicola torquata

Ch�ch đu�i trắng

P. davisoni

Sẻ bụi x�m

S. ferrea

Ch�ch ngực v�ng

P. ricketti

Ho�t xanh

Myiophoneus caeruleus

42- HỌ ĐỚP RUỒI

42- MUSCICAPIDAE

Ho�t đ�

Monticola solitarius

Đớp ruồi Sib�ri

Muscicapa sibirica

Ho�t đen c�nh trắng

Turdus boulboul

Đớp ruồi xanh x�m

M. thalassina

Ho�t đen

T. merula

Đớp ruồi n�u

M. dauurica

40- HỌ KH�ƯỚU

40- TIMALIIDAE

Đớp ruồi đầu x�m

Culicicapa ceylonensis

Chuối ti�u ngực đốm

Pellomeum ruficeps

Đớp ruồi họng đỏ

Ficedura parva

Chuối ti�u họng đốm

P. albiventre

Đớp ruồi trắng

Niltava concreta

Chuối ti�u đất

P. tickelli

Đớp ruồi Hải Nam

N. hainana

Chuối ti�u mỏ to

Malacocincla abbotti

Đớp ruồi cằm đen

N. davidi

Chuối ti�u đu�i ngắn

M. cinereum

Đớp ruồi cằm xanh

N. rubeculoides

Hoạ mi đất m�y trắng

Pomatorhinus schisticeps

43- HỌ RẺ QUẠT

43- MONARCHIDAE

Hoạ mi đất mỏ d�i

P. hypoleucos

Đớp ruồi xanh g�y đen

Hypothymis azurea

Hoạ mi đất ngực luốc

P. ruficollis

Rẻ quạt họng trắng

Rhipidura albicillis

Kh�ướu đ� hoa

Napothera crispifrons

44- HỌ BẠC M�

44- PARIDAE

Khướu đ� đu�i ngắn

N. brevicaudata

Bạc m�

Parus major

Khướu đ� nhỏ

N. epilepidota

Chim m�o v�ng

Melanochlora sultanea

Khướu bụi đầu đỏ

Stachyris ruficeps

45- HỌ TR�O C�Y

45- SITTIDAE

Khướu bụi v�ng

S. chrysaea

Tr�o c�y tr�n đen

Sitta frontalis

Khướu đ� mun

S. herberti

46- HỌ CHIM S�U

46- DICAEIDAE

Khướu bụi đầu đen

S. nigriceps

Chim s�u bụng vạch

Dicaeum chrysorrheum

Khướu bụi đốm cổ

S. striolata

Chim s�u v�ng lục

D. concolor

Hoạ mi

Garrulax canorus

Chim s�u l�ng đỏ

D. cruentatum

B� chao

G. perspicillatus

47- HỌ H�T MẬT

47- NECTARINIIDAE

Khướu đầu trắng

G. leucolophus

H�t mật họng t�m

Nectarinia jugularis

Khướu khoang cổ

G. monileger

H�t mật bụng vạch

Hypogramma hypogrammicum

Khướu ngực đen

G. pectoralis

H�t mật đỏ

Aethopiga siparaja

Khướu bạc m�

G. chinensis

H�t mật đu�i nhọn

A. christinae

Khướu đu�i d�i

Gampsorhynchus rufulus

H�t mật bụng hung

Anthreptes singalensis

Khướu mỏ d�i

Jabouilleia danjoui

Bắp chuối mỏ d�i

Arachnothera longirostra

 

Alcippe nipalensis

Bắp chuối đốm đen

A. magna

L�ch t�ch họng hung

A. rufogularis

48- HỌ V�NH KHUY�N

48- ZOSTEROPIDAE

L�ch t�ch v�nh mắt

A. peracensis

V�nh khuy�n Nhật Bản

Zosterops japonica

L�ch t�ch m� n�u

A. poioicephalus

V�nh khuy�n họng v�ng

Z. palpebrosa

Ch�ch trạch m� v�ng

Macronous gularis

49- HỌ SẺ ĐỒNG

49- EMBERIZIDAE

Ch�ch chạch m� x�m

M. kelleyi

Sẻ đồng ngực v�ng

Emberiza aureola

Khướu m�o khoang cổ

Yuhina castaniceps

Sẻ đồng hung

E. rutila

 

Y. zantholeuca

50- HỌ CHIM DI

50- ESTRILDIDAE

Khướu m�o bụng trắng

Y. rufogularis

Di cam

Lonchura striata

41- HỌ CHIM CH�CH

41- SYLVIIDAE

Di đ�

L. punctulata

Ch�ch bụi rậm

Cettia diphone

51- HỌ SẺ

51- PLOCEIDAE

Chiền chiện đồng hung

Cristicola juncidis

Sẻ

Passer montanus

Chiền chiện lớn

Megalurus palustris

Rồng rộc đen

Ploceus manyar

Tiếp bảng tr�n

52- HỌ S�O

52- STURNIDAE

Ch�o bẻo x�m

D. leucophaeus

S�o sậu

Sturnus nigricollis

Ch�o bẻo cờ đu�i bằng

D. remifer

S�o sậu Trung Quốc

S. sinensis

Ch�o bẻo cờ đu�i chẻ

D. paradiseus

S�o n�u

Acridotheres tristis

55- HỌ NHẠN RỪNG

55- ARTAMIDAE

S�o mỏ v�ng

A. grandis

Nhạn rừng

Artamus fuscus

S�o đen

A. cristatellus

56- HỌ QUẠ

56- CORVIDAE

S�o v�ng

Ampeliceps coronatus

Giẻ c�i

Urocissa erythrorhyncha

53- HỌ V�NG ANH

53- ORIOLIDAE

Giẻ c�i v�ng

U. whiteheadi

V�ng anh đầu đen

Oriolus xanthornus

Giẻ c�i xanh

Cissa chinensis

Tử anh

O. traillii

Giẻ c�i bụng v�ng

C. hypoleuca

54- HỌ CH�O BẺO

54- DICRURIDAE

Cho�ng chạc hung

Dendrocitta vagabunda

Ch�o bẻo

Dicrurus macrocercus

Chim kh�ch

Crypsirina temia

Ch�o bẻo mỏ quạ

D. annectans

Chim kh�ch đu�i cờ

Temnurus temnurus

Ch�o bẻo rừng

D. aeneus

Quạ đen

Corvus macrorhynchos

Ch�o bẻo bờm

D. hottentottus