【VX88】 Link vào VX88 Casino mới nhất 2025 ✔️

Link VX88 hot nhất

1.2.2. Đặc điểm c�c x� v�ng đệm v�ườn quốc gia

Tr�n v�ng n�i đ� v�i rộng lớn của 12 x� v�ng đệm, d�n sinh sống thư�a thớt, tập trung chủ yếu ven c�c s�ng lớn như� s�ng Ch�y, s�ng Son v� c�c thung lũng c� suối ph�a đ�ng v� đ�ng bắc của VQG. Một dải rộng lớn dọc bi�n giới Việt - L�o l� v�ng hoang vắng kh�ng c� ng�ười ở.

Một số đặc điểm ch�nh về đời sống kinh tế x� hội:

- L� c�c x� v�ng s�u xa nhất của tỉnh Quảng B�nh cũng như� của Việt Nam, đời sống kinh tế x� hội của ngư�ời d�n c�n gặp nhiều kh� khăn.

- Sản xuất n�ng nghiệp đ�ng vai tr� chủ đạo tr�n 90% số hộ. Nền n�ng nghiệp c�n lạc hậu, �t đ�ược ch� trọng đầu tư�, năng suất thấp. Việc canh t�c nư�ơng rẫy vẫn rất phổ biến ở c�c th�n bản c� đất rừng v� đất đồi n�i

- Chăn nu�i chủ yếu l� tr�u, b�, lợn, gia cầm, nu�i c� tr�n c�c ao hồ hoặc c�c s�ng suối. Tuy c� tiềm năng, nhưng chăn nu�i chư�a ph�t triển. Giống chư�a đư�ợc cải thiện. Bệnh dịch của vật nu�i ch�ưa đư�ợc kiểm so�t.

- Về l�m nghiệp, c�c hoạt động chủ yếu l� tham gia nhận kho�n bảo vệ rừng. C�c hoạt động th�ường xuy�n l� khai th�c c�c sản phẩm từ rừng như� săn bắt động vật, lấy gỗ, củi, song m�y, c�y thuốc.

- Nguồn thu nhập kh�c chủ yếu từ l�m thu� khai th�c đ�, mang v�c h�ng ho�.

- Cơ sở hạ tầng về giao th�ng, thuỷ lợi, điện, y tế, gi�o dục ch�ưa ph�t triển, đời sống văn ho�, x� hội của người d�n c�n gặp nhiều kh� khăn..

Bảng 1.3. Diện t�ch, d�n số v� mật độ d�n số c�c x� v�ng đệm đến 31.12.1997

 

TT

 

X�

Diện t�ch (km2)

Số hộ

Số khẩu

Mật độ người/ km2

To�n x�

Trong VQG

To�n x�

Trong VQG

To�n x�

Trong VQG

 

Tổng

3.433,45

1.479,45

 

95

 

475

15,3

 

Minh Ho�

 

 

 

59

 

324

13,4

1

D�n Ho�

363,62

47,45

714

-

4.446

-

12,2

2

Ho� Sơn

180,07

130,45

212

-

1.434

-

8,0

3

Trung Ho�

94,40

14,70

800

-

4.755

-

50,0

4

Th�ượng Ho�

346,26

301,25

456

59

2.545

324

7,0

 

Bố Trạch

 

 

 

36

 

151

21,4

5

T�n Trạch

362,81

345,00

36

36

151

151

0,4

6

Thư�ợng Trạch

725,71

547,25

246

-

1.308

-

1,8

7

Ph�c Trạch

60,10

11,75

1.724

-

8.794

-

146,0

8

Xu�n Trạch

176,97

31,90

964

-

4.926

-

28,0

9

Sơn Trạch

101,20

49,70

1.647

-

8.235

-

81,0

10

Ph� Định

153,58

-

501

-

2.405

-

16,0

11

H�ưng Trạch

95,12

-

2.146

-

10.081

-

106,0

 

Quảng Ninh

773,61

-

589

-

3.396

-

4,4

12

Trư�ờng Sơn

773,61

-

589

-

3.396

-

4,4

Nguồn: T�i liệu Hồ sơ di sản thi�n nhi�n VQG Phong Nha - Kẻ B�ng, 2000

Bảng 1.4. Cơ cấu d�n số c�c x� v�ng đệm của VQG Phong Nha - Kẻ B�ng

TT

X�

Tổng d�n số

Độ tuổi lao động

Tổng

Nam

Nữ

Tổng

Nam

Nữ

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

1

D�n Ho�

4446

2220

2226

2020

1002

1018

2

Ho� Sơn

1434

707

727

661

315

346

3

Trung Ho�

4755

2362

2392

2236

1101

1135

4

Th�ượng Ho�

2545

1260

1285

1160

543

617

5

T�n Trạch

151

72

79

70

34

36

6

Th�ượng Trạch

1308

635

673

624

294

330

7

Ph�c Trạch

8794

4305

4489

4187

1968

2219

8

Xu�n Trạch

4926

2421

2505

2351

1094

1257

9

Sơn Trạch

8235

4005

4230

3937

1854

2083

10

Ph� Định

2405

1187

1218

1148

540

608

11

H�ưng Trạch

10081

4901

5180

4812

2248

2564

12

Tr�ường Sơn

3396

1665

1731

1637

798

839

Nguồn: T�i liệu Hồ sơ di sản thi�n nhi�n VQG Phong Nha - Kẻ B�ng, 2000