【VX88】 Link vào VX88 Casino mới nhất 2025 ✔️

Link VX88 hot nhất

1.1.4. Kh� hậu

Khu vực điều tra l� một v�ng rừng n�i đ� hiểm trở, ch�ưa c� một trạm kh� tư�ợng ri�ng, v� vậy phải tham khảo c�c trạm kh� t�ượng xung quanh l� c�c trạm Tuy�n Ho�, Ba Đồn v� Đồng Hới. C�c số liệu quan trắc nhiều năm của c�c trạm kh� t�ượng n�y c� thể l�m t�i liệu tham khảo rất tin cậy để đ�nh gi� điều kiện kh� hậu của khu vực VQG.

Bảng 1.1. Một số yếu tố kh� hậu thu thập tại c�c trạm kh� t�ượng xung quanh VQG

Yếu tố kh� hậu

Tuy�n Ho�

Ba Đồn

Đồng Hới

Nhiệt độ trung b�nh năm

23,80C

24,30C

24,60C

Nhiệt độ cực tiểu

5,90C th�ng 1

7,60C th�ng 12

7,70C th�ng 1

Nhiệt độ cực đại

40,10C

40,10C

42,20C

Tổng l�ợng m�ưa năm

2266,5 mm

1932,4 mm

2159,4 mm

Số ng�y mư�a trong năm

159 ng�y

130 ng�y

135 ng�y

L�ượng m�ưa ng�y lớn nhất

403 mm

414 mm

415 mm

Số ng�y m�ưa ph�n

18 (th�ng 1,2,3)

9.3 (th�ng 11)

17 (th�ng 12)

Độ ẩm kh�ng kh� trung b�nh

84%

84%

83%

Độ ẩm tối thấp trung b�nh

66%

67%

68%

Số ng�y c� s�ương m�

47 (th�ng 7,8,9)

20 (th�ng 9,10)

13,8 (th�ng 9,10)

L�ợng bốc hơi trong năm

1031 mm

1035 mm

1222 mm

Toạ độ trạm

Vĩ độ bắc

17050�

17045�

17028�

Kinh độ đ�ng

106008�

106025�

106037�

Độ cao tr�n mực nư�ớc biển

25 m

8 m

7 m

Thời gian quan trắc

1961-1995

1960-1995

1900-1995

 

a. Chế độ nhiệt:

Nhiệt độ b�nh qu�n h�ng năm biến động từ 23 đến 250C. Nhiệt độ b�nh qu�n giữa c�c th�ng dao động kh� lớn, cực đại v�o th�ng 7 (tr�n 290C), cực tiểu v�o th�ng 1 (170C). Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối l� 41,60C (th�ng 5/1992). Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối l� 5,50C (th�ng 11/1993)

Thời tiết lạnh nhất trong năm v�o c�c th�ng 12, 1, 2. Thời tiết n�ng nhất trong năm v�o c�c th�ng 6, 7, 8, c� nhiệt độ trung b�nh cao tr�n 280C.

L� một v�ng n�i đ� v�i rộng lớn, sự dao động nhiệt giữa ng�y v� đ�m rất lớn, bi�n độ nhiệt trong ng�y cũng lớn. Đặc biệt v�o những ng�y h� n�ng bức, bi�n độ thư�ờng tr�n 100C. M�a đ�ng sự dao động nhiệt vẫn tr�n 80C.

b. Chế độ mư�a ẩm

VQG nằm trong v�ng c� lư�ợng m�ưa lớn, b�nh qu�n từ 2000 đến 2500 mm/năm. Ở khu vực n�i gi�p bi�n giới Việt - L�o, lư�ợng m�ưa c�n l�n tới 3000 mm/năm (Minh Ho�). Ba th�ng m�ưa lớn nhất l� c�c th�ng 9, 10 v� 11. Tổng lượng m�ưa trong m�a m�ưa (từ th�ng 5 đến th�ng 12) rất cao, chiếm tới 88% tổng lư�ợng m�ưa năm. Mư�a tập trung với cư�ờng độ lớn, c� ng�y lư�ợng m�ưa đạt 415mm

Số ng�y mư�a v�ng ven biển chỉ c� 135 ng�y, l�n miền n�i số ng�y m�ưa tăng l�n hơn 160 ng�y. Tần suất xuất hiện những trận mư�a to chiếm khoảng 20%, tập trung v�o th�ng 9 v� 10. X�i m�n v� lũ lớn th�ường xảy ra v�o thời gian n�y.

Biến tr�nh m�ưa năm c� 2 cực đại: ch�nh v�o th�ng 10 (500-600 mm) v� phụ v�o th�ng 5 hoặc th�ng 6 (tr�n 100 mm); một cực tiểu v�o th�ng 2 hoặc th�ng 3 (30-40 mm). C�c th�ng m�a kh� tuy c� l�ượng mư�a thấp về trị số, nhưng số ng�y mư�a b�nh qu�n th�ng tối thiểu l� 10 ng�y (m�ưa tiểu m�n).

L�ượng bốc hơi kh� cao, biến động từ 1000 đến 1300 mm/năm. L�ượng bốc hơi lớn nhất v�o c�c th�ng 5, 6, 7, 8, v� ảnh h�ưởng của gi� L�o kh� n�ng.

Độ ẩm kh�ng kh� ở mức trung b�nh (83-84%). M�a kh� c� độ ẩm thấp hơn nhiều, chỉ c�n ở mức 66-68%, c� biệt c� ng�y xuống tới 28%. Đ�y l� những ng�y gi� L�o thổi mạnh, thời tiết rất kh�, n�ng, đe doạ ch�y rừng v� hoả hoạn.

c. Chế độ gi�

C� 2 m�a gi� ch�nh l� m�a đ�ng v� m�a h�.

Gi� m�a đ�ng: từ th�ng 11 đến th�ng 1 năm sau, thịnh h�nh h�ướng gi� đ�ng bắc xen giữa c�c đợt gi� đ�ng bắc l� những ng�y gi� đ�ng hoặc đ�ng nam.

Gi� m�a h�: do yếu tố địa h�nh n�n c�c ngọn n�i cao ngăn chặn h�ướng gi� t�y nam v� đổi h�ướng th�nh gi� t�y bắc từ th�ng 5 đến th�ng 8. Gi� n�y kh� n�ng g�y kh�ng �t kh� khăn cho sản xuất n�ng nghiệp v� việc bảo vệ rừng.

H�ng năm c� tr�n 50 ng�y c� gi�ng v� 1 đến 2 cơn b�o đi qua hoặc ảnh h�ưởng đến khu vực với tốc độ gi� tr�n cấp 8.

Như� vậy, đặc trư�ng của chế độ kh� hậu của VQG Phong Nha - Kẻ B�ng vẫn mang những mặt chung nhất của kh� hậu Quảng B�nh l� kh� hậu nhiệt đới gi� m�a, c� m�a h� kh� n�ng v� mư�a đến muộn (thu đ�ng), chịu ảnh h�ưởng mạnh mẽ của b�o v� front lạnh ph�a bắc.