【VX88】 Link vào VX88 Casino mới nhất 2025 ✔️

Link VX88 hot nhất

1.1.3. Thổ như�ỡng

Trong VQG, diện t�ch đất chỉ chiếm 37,3% diện t�ch to�n v�ng; phần c�n lại l� đ� v�i. Diện t�ch đất gồm c� c�c loại đất chủ yếu sau:

- Đất đen macgalit - feralit tr�n n�i đ� v�i: diện t�ch 450 ha, chiếm 0,3%, ph�n bố tr�n những s�ườn dốc mạnh, thuận lợi cho việc rửa tr�i. Đất n�i chung mỏng lớp, phẫu diện chỉ c� tầng A v� tầng C (tầng m�n m�u đen v� tầng mẫu chất). Đ� lộ nhiều. Đất c� m�u đen hoặc x�m đen. Tầng đ�y hơi v�ng, kết cấu tốt, rất nhiều m�n (th�nh phần chủ yếu l� axit humic). Th�nh phần cơ giới thịt trung b�nh, ẩm, l�ượng cation Ca++, Mg++ trao đổi rất cao, pH (KCl) > 7.

- Đất feralit m�u đỏ, đỏ n�u tr�n n�i đ� v�i: diện t�ch 14.981 ha, chiếm 10,2%, ph�n bố ở những s�ờn d�ng �t dốc hoặc ch�n d�ng, c� lớp phủ thực b� c�n tốt. Độ dầy tầng đất th�ường mỏng hoặc trung b�nh, c� kết cấu tốt, h�m lượng m�n kh�, pH (KCl) = 5,5 - 6. L�ợng cation Ca++, Mg++ trao đổi kh� cao. Tại những nơi lớp thảm rừng bị ph� hoại mạnh, tho�t n�ước tốt, đất thư�ờng chuyển sang m�u đỏ.

- Đất feralit đỏ v�ng ph�t triển tr�n đ� phiến s�t: diện t�ch 11.155 ha, chiếm 7,6%. Ph�n bố tập trung đ�ng nam v� ph�a bắc VQG. Đất c� tầng dầy đến trung b�nh. Khi lớp thảm bị ph� hoại th�ường c� hiện tư�ợng bị x�i m�n hoặc kết v�n. Đất ph�n tầng r�, k�m tơi xốp. Th�nh phần cơ giới thịt nặng. Lượng m�n trung b�nh 2-4%. Lư�ợng cation trao đổi v� độ no bazơ thấp.

- Đất feralit v�ng đỏ tr�n đ� magma axit: diện t�ch 10.425 ha, chiếm 7,0%, ph�n bố tr�n c�c s�ườn dốc hiểm trở. Đất tuy tơi xốp hơn loại tr�n, nhưng thư�ờng mỏng, chua, �t m�n (1-1,5%). Trong tầng đất c�n tồn tại nhiều mảnh thạch anh.

- Đất feralit v�ng nhạt tr�n đ� c�t kết: diện t�ch 3.700 ha, chiếm 2,5%. Đ�y l� loại đất ph�t triển rộng r�i ở ch�n d�ng. Tầng đất mỏng đến trung b�nh. Th�nh phần cơ giới nhẹ. Đất chua, ngh�o m�n (0,5-1,5%).

- Đất dốc tụ trong thung lũng đ� v�i: diện t�ch 5.175 ha, chiếm 3,5%. Đất dốc tụ ch�n n�i đ� v�i t�ch đọng l�u ng�y lấp đầy c�c hang hốc đ� v�i do qu� tr�nh karst h�nh th�nh. Tầng đất trung b�nh đến dầy, tơi xốp, m�u x�m đen, tầng B thư�ờng đỏ v�ng hay v�ng nhạt. Đất kh� v� thiếu nư�ớc. Th�nh phần cơ giới nặng, chủ yếu l� s�t, m�n kh� cao (4-6%). Tầng B c� nhiều đ� lẫn. Độ pH (KCl) = 5,5 - 6,5. Độ no bazơ cao.

- Đất thung lũng dốc tụ trong thung lũng hay m�ng trũng: diện t�ch 5.091 ha, chiếm 3,4%, ph�n bố rải r�c trong khu vực. Tầng đất d�y, m�u n�u nhạt. Th�nh phần cơ giới nhẹ đến trung b�nh, c� phản ứng hơi chua, pH (KCl) = 5,5 - 6. Đất tơi xốp kh� m�u mỡ.

- Đất feralit c� m�n v�ng nhạt tr�n n�i thấp: diện t�ch 4.078 ha, chiếm 2.8%, ph�n bố tr�n đỉnh U B�, Phu Toc Vu... Tầng đất rất mỏng, nhiều đ� nổi đ� lẫn, m�n kh� (5-6%). Nếu lớp thảm rừng bị ph� hoại th� đất sẽ bị x�i m�n trơ lại tầng đ� gốc hoặc tạo th�nh loại đất x�i m�n trơ sỏi đ�. (Phụ lục A2 - Bản đồ sử dụng đất v� quy hoạch).