
6.2.1. Đa dạng th�nh phần lo�i
Qua bước đầu của c�c cuộc khảo s�t hệ thực vật Phong Nha - Kẻ B�ng đ� thống k� được 152 họ, 511 chi, 876 lo�i thực vật bậc cao c� mạch ph�n theo c�c nh�m sau:
Những họ quen thuộc của hệ sinh th�i rừng Việt Nam n�i chung như� Thầu dầu, C�c, Long n�o, D�u tằm, C� ph�, Đậu đều thấy xuất hiện với số lượng lo�i lớn nhất.
Bảng 6.2. Thống k� hệ
thực vật VQG Phong Nha - Kẻ B�ng
|
Nh�m thực vật |
Họ |
Chi |
Lo�i |
|
Quyết thực vật |
20 |
30 |
41 |
|
Thực vật hạt trần |
5 |
6 |
10 |
|
Thực vật hạt k�n |
127 |
475 |
825 |
|
- Lớp 2 l� mầm |
104 |
390 |
698 |
|
- Lớp 1 l� mầm |
23 |
85 |
127 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
Về số lượng c� thể: nh�n chung c�c họ C�c, Cỏ, Đậu, Dầu, C� ph� c� số lượng c� thể lớn nhất v� ph�n bố rộng. Tuy nhi�n, sự phong ph� về c� thể của c�c họ phụ thuộc v�o từng điều kiện sinh th�i:
- Sinh th�i rừng nguy�n sinh n�i đ� v�i: C�c c�y của c�c họ sau chiếm �ưu thế: họ Dầu (Dipterocarpaceae), họ Đậu (Fabaceae), họ Thị (Ebenaceae), họ Long n�o (Lauraceae), họ Thi�n l� (Asclepiadaceae), họ C� ph� (Rubiaceae), họ D�u tằm (Moraceae).
- Sinh th�i rừng thứ sinh n�i đ� v�i: họ Dầu (Dipterocarpaceae), họ Đậu (Fabaceae), họ Cỏ (Poaceae), họ Long n�o (Lauraceae), họ Thi�n l� (Asclepiadaceae), họ C� ph� (Rubiaceae), họ Thầu dầu (Euphorbiaceae), họ D�u tằm (Moraceae), họ B�ng (Combretaceae), họ Gai (Urticaceae)
- Sinh th�i rừng nguy�n sinh n�i cao tr�n 800 m: c�c c�y của c�c họ sau chiếm ư�u thế: Long n�o (Lauraceae), Ch� (Theaceae), Đỗ quy�n (Ericaceae), Thầu dầu (Euphorbiaceae), Dẻ (Fagaceae), Th�ch (Aceraceae) v� Sến (Sapotaceae)...
- Sinh th�i rừng nguy�n sinh n�i đất: c�c c�y của c�c họ sau chiếm �ưu thế: Đậu (Fabaceae), Long n�o (Lauraceae), Thi�n l� (Asclepiadaceae), C� ph� (Rubiaceae), Đ�o lộn hột (Anacardiaceae), Na (Annonaceae), Thầu dầu (Euphorbiaceae), Xoan (Meliaceae) v� Bồ h�n (Sapindaceae)....
- Sinh th�i rừng thứ sinh n�i đất: c�c c� thể của c�c họ sau chiếm �ưu thế: Đậu (Fabaceae), Cỏ (Poaceae), C� ph� (Rubiaceae), D�u tằm (Moraceae), Thầu dầu (Euphorbiaceae), Cam qu�t (Rutaceae), Tr�m (Sterculiaceae), Đay (Tiliaceae), Hồ đ�o (Juglandaceae) v� Xoan (Meliaceae).
- Sinh th�i trảng c�y bụi: C�c c�y của họ sau đ�y chiếm �ưu thế: Thầu dầu (Euphorbiaceae), Mua (Melastomaceae), Cỏ roi ngựa (Verbenaceae), C� ph� (Rubiaceae), C�c (Asteraceae) v� Cỏ (Poaceae).
- Sinh th�i trảng cỏ: C�c họ sau đ�y chiếm �ưu thế: Cỏ (Poaceae), C�c (Asteraceae).
- Hệ thực vật đa dạng c�n thể hiện l� nơi giao l�ưu của 2 khu hệ thực vật Nam v� Bắc Việt Nam. Đ�y l� ranh giới tận c�ng ph�a nam của một số lo�i thực vật ph�a bắc như�: nghiến (Burretiodendron hsienmu), ch� nư�ớc (Platanus kerrii)... v� cũng l� ranh giới tận c�ng ph�a bắc của một số lo�i thực vật ph�a nam như�: dầu ke (Dipterocarpus kerrii), dầu đọt t�m (Dipterocarpus grandiflorus)...