
BẢN KÊ TÀI LIỆU, MẪU VẬT Vx8849 code khuyến mãi VÀ
KHOÁNG SẢN
(Kèm theo đơn số ......... ngày 1999)
A. BẢN KÊ TÀI LIỆU Vx8849 code khuyến mãi VÀ KHOÁNG SẢN
|
Số TT |
Tên tài liệu |
Chủ loại tài liệu |
Tên tác giả, năm thành lập cơ quan thành
lập |
Số lượng |
|
1 2 1 2 |
I. Bản thuyết minh II. Bản vẽ |
Bản vẽ bản viết băng từ |
|
|
B. BẢN KÊ MẪU VẬT Vx8849 code khuyến mãi VÀ KHOÁNG SẢN :
|
Số TT |
Số hiệu mẫu |
Tên mẫu |
Nơi lấy mẫu, cơ quan, tổ chức cá nhân lấy mẫu |
Trọng lượng |
|
1 2 |
|
|
|
|
C. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ XÁC NHẬN CỦA CỤC Vx8849 code khuyến mãi VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT
|
|
CÁN BỘ KIỂM TRA (Ghi rõ họ tên và ký) |
|
|